Thứ Sáu, 2 tháng 12, 2022

Phiên âm Hán Việt các nước Châu Âu

Đăng bởi   vào   Bình luận

Danh sách các quốc gia châu Âu theo diện tích được thống kê theo đơn vị km², được cập nhật từ Liên Hợp Quốc năm 2007 (UN 2007). Danh sách ngoài 43 quốc gia có chủ quyền độc lập, còn có các vùng lãnh thổ, các lãnh thổ độc lập trên thực tế, gồm: Transnistria, Kosovo, Gibraltar, Jersey, Guernsey, Đảo Man, Svalbard và Jan Mayen, Quần đảo Faroe. Pháp là quốc gia rộng nhất Châu Âu nếu không tính các quốc gia có lục địa dàn trải trên 2 mảng Á-Âu.

STT

Quốc gia và Vùng lãnh thổ

Diện tích (Km²)

1

 Pháp

643.801

2

 Ukraine

603.500

3

 Tây Ban Nha

505.992

4

 Thụy Điển

449.694

5

 Đức

357.114

6

 Phần Lan

338.149

7

 Na Uy

323.802

8

 Ba Lan

312.685

9

 Ý

301.336

10

 Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland

242.900

11

 România

238.391

12

 Belarus

207.600

13

 Nga (Nga thuộc châu Âu)

3.960.000

14

 Hy Lạp

131.959

15

 Bulgaria

110.879

16

 Iceland

103.000

17

 Hungary

93.028

18

 Bồ Đào Nha

92.090

19

 Serbia

88.361

20

 Áo

83.858

21

 Cộng hòa Séc

78.866

22

 Ireland

70.273

23

 Litva

65.300

24

 Latvia

64.559

25

 Svalbard và Jan Mayen

62.422

26

 Croatia

56.594

27

 Bosnia và Herzegovina

51.209

28

 Slovakia

49.035

29

 Estonia

45.227

30

 Đan Mạch

43.094

31

 Thụy Sĩ

41.284

32

 Hà Lan

37.354

33

 Moldova

33.843

34

 Bỉ

30.528

35

 Albania

28.748

36

 Bắc Macedonia

25.713

37

 Slovenia

20.273

38

 Montenegro

13.812

39

 Kosovo

10.887

40

 Transnistria

4.163

41

 Luxembourg

2.586

42

 Quần đảo Faroe

1.393

43

 Andorra

468

44

 Malta

316

45

 Liechtenstein

160

46

 Jersey

116

47

 Guernsey

77

48

 San Marino

61

49

 Gibraltar

6

50

 Monaco

1,95 - 2.02

51

 Thành Vatican

0,44

  



Cửa hàng Gió Tháng Sáu